1) Phân loại JIS 20k

Mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K thì có 2 loại

+ Loại 1: JIS STANDAND 20K PL FF là loại có 2 bề mặt đều phẳng

+ Loại 2: JIS STANDAND 20K PL RF là loại có bề mặt lồi

Xem thêm: Bảng tra tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K

2) Bảng tra tiêu chuẩn mặt bích JIS 20K PL FF 

Pipe Size Đường kính ngoài ( D ) Khoảng cách tâm 2 lỗ ( C ) Đường kính lỗ bolt ( h ) Số lỗ trên mặt bích do Bề dày ( t )
(inch) (mm)
3/8″ 10 90 65 14 4 18 15
1/2″ 15 95 70 14 4 22.5 15
3/4″ 20 100 75 16 4 28 15
1″ 25 125 90 16 4 34.5 19
1.1/4″ 32 135 100 18 4 43.5 19
1.1/2″ 40 140 105 18 4 50 19
2″ 50 155 120 18 8 61.5 19
2.1/2″ 65 175 140 20 8 77.5 19
3″ 80 200 160 22 8 90 23
4″ 100 225 185 24 8 116 23
5″ 125 270 225 26 8 142 25
6″ 150 305 260 28 12 167 25
8″ 200 350 305 30 12 218 25
10″ 250 430 380 34 12 270 27
12″ 300 480 430 36 16 320 27
14′ 350 540 480 40 16 358 33
16″ 400 605 540 46 16 409 33
18″ 450 675 605 48 20 459 33
20″ 500 730 660 50 20 510 33

3) Kết luận

Dựa vào bảng tra trên ta có thể suy ra thông số của các kích thước trong tiêu chuẩn mặt bích 20k, giúp ta dễ dàng chọn lựa mặt bích phù hợp, trong lắp ráp cũng như thiết kế

Có thể bạn cần

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *